Bảng giá được cập nhật tháng 9/2026. Cơ Khí Bá Trọng là đơn vị cơ khí tại Đà Nẵng, nhận thi công mái hiên, mái xếp, bạt kéo và các hạng mục mái che cho nhà ở, cửa hàng, quán ăn, sân thượng và công trình theo yêu cầu.

Khách hàng tại Đà Nẵng đang cần làm mái hiên, mái xếp hoặc bạt kéo có thể tham khảo bảng giá theo từng loại vật tư bên dưới. Bá Trọng nhận khảo sát kích thước, tư vấn phương án và báo giá theo hiện trạng thực tế để phù hợp với nhu cầu sử dụng và ngân sách của từng công trình.

Bảng giá mái hiên, mái xếp, bạt kéo tại Đà Nẵng

Bảng dưới đây giúp khách hàng so sánh nhanh giữa mái xếp, bạt kéo và mái hiên di động theo từng loại vật tư và kết cấu sử dụng.

Loại máiVật tư sử dụngĐơn giá (VNĐ/m²)
Mái xếp, bạt kéoBạt Myung Sung Hàn Quốc, dày 0,38 mm320.000 – 370.000
Kèo, xà gồ sắt hộp mạ kẽm 40×80×1,4 mm; 40×40×1,4 mm
Trụ sắt hộp mạ kẽm, dày 1,4 mm
U treo dày 2 mm
Sắt hộp mạ kẽm 20×20×1,1 mm
Con lăn kép chống gỉ
Dây mềm kéo bạt
Mái hiên di động, bạt quayBạt thường (hoa, trúc, sọc…), dày 0,38 mm350.000
Ống nhôm, tay đẩy 2,8 m
Phụ kiện: pát, vầng trăng, khế, chuột, ống luồn, tay quay
Bạt Myung Sung Hàn Quốc370.000
Ống nhôm, tay đẩy 2,8 m
Phụ kiện: pát, vầng trăng, khế, chuột, ống luồn, tay quay

Bảng giá bạt kéo tại Đà Nẵng

Cơ Khí Bá Trọng cung cấp và thi công nhiều loại bạt kéo ngoài trời tại Đà Nẵng, từ bạt phổ thông đến các dòng bạt có độ dày và độ bền cao hơn.

Sản phẩmĐơn giá (VNĐ/m²)
Giá gốcGiá ưu đãi
Bạt Việt Nam, độ dày 0,27 mmTừ 300.000Từ 270.000
Bạt Đài Loan, độ dày 0,38 mmTừ 320.000Từ 290.000
Bạt Hàn Quốc, độ dày 0,38 mmTừ 330.000Từ 300.000
Bạt Hàn Quốc, độ dày 0,5 mmTừ 350.000Từ 320.000
Bạt Nhật, độ dày 0,5 mmTừ 400.000Từ 370.000
Bạt Nhật, độ dày 0,64 mmTừ 600.000Từ 570.000
Vải bạt cao cấp siêu bền Nhật Bản, độ dày 0,68 mmTừ 790.000Từ 750.000

Bảng giá mái hiên quay tay tại Đà Nẵng

Diện tíchLoại bạtĐơn giá (VNĐ)
Dưới 10 m²Bạt Đài Loan/Nhật/Hàn QuốcTừ 1.600.000 VNĐ/bộ
Trên 10 m²Bạt Đài Loan/Nhật/Hàn QuốcTừ 220.000 VNĐ/m²

Bảng giá mái hiên chữ A tại Đà Nẵng

Phân loạiĐơn vịĐơn giá (VNĐ)
Mái hiên loại 1 (Hệ khung sắt + sườn nhôm nguyên chất, vải bạt dày chống nóng Myung Sung Hàn Quốc, màu sắc tự chọn và thời gian bảo hành 24 tháng)Từ 350.000 – 600.000
Mái hiên loại 2 (Hệ khung sắt + sườn nhôm, vải bạt dày chống thấm nước PVC, màu sắc tự chọn và thời gian bảo hành 14 tháng)Từ 310.000 – 550.000
Mái hiên loại 3 (Hệ khung sắt + sườn nhôm, vải bạt dày chống nóng Myung Sung Hàn Quốc, màu sắc tự chọn và thời gian bảo hành 24 tháng)Từ 295.000 – 500.000
Mái hiên loại 4 (Hệ khung sắt + sườn thép sơn tĩnh điện, vải bạt dày chống thấm nước PVC, màu sắc tự chọn và thời gian bảo hành 14 tháng)Từ 275.000 – 450.000
Mái hiên loại 5 (Hệ khung sắt + sườn sắt xi mạ cao cấp, vải bạt dày chống thấm nước simili 2 da, màu sắc tự chọn và thời gian bảo hành 6 tháng)Từ 255.000 – 400.000

Nên chọn mái xếp, mái hiên hay bạt kéo?

Mỗi loại mái phù hợp với một nhu cầu sử dụng khác nhau. Mái xếp thường phù hợp với sân rộng, quán ăn, quán cà phê hoặc khu vực cần che diện tích lớn nhưng vẫn muốn thu gọn khi không sử dụng. Mái hiên quay tay gọn hơn, phù hợp với mặt tiền nhà, cửa hàng, ban công hoặc khu vực có chiều sâu che vừa phải. Bạt kéo phù hợp với những vị trí cần che nắng, che mưa linh hoạt và đóng mở nhanh.

Với các công trình tại Đà Nẵng nằm ở vị trí nhiều gió, trên cao hoặc có khẩu độ lớn, Cơ Khí Bá Trọng khuyến nghị khảo sát thực tế trước khi chốt kết cấu khung, điểm neo và loại bạt. Việc chọn đúng phương án ngay từ đầu giúp mái sử dụng ổn định hơn và hạn chế phát sinh chi phí sau khi lắp đặt.

Những yếu tố ảnh hưởng đến giá thi công tại Đà Nẵng

Giá thi công mái hiên, mái xếp và bạt kéo tại Đà Nẵng không chỉ phụ thuộc vào diện tích mà còn thay đổi theo vật tư, vị trí lắp đặt và điều kiện thực tế của từng công trình.

  • Diện tích và kích thước thực tế: diện tích lớn, khẩu độ dài hoặc hình dạng đặc biệt sẽ ảnh hưởng đến lượng vật tư và kết cấu khung.
  • Loại bạt và độ dày: bạt Việt Nam, Đài Loan, Hàn Quốc hoặc Nhật Bản có mức giá khác nhau tùy chất liệu và độ dày.
  • Kết cấu khung: quy cách sắt hộp, trụ, xà gồ, tay đẩy và phụ kiện sẽ thay đổi theo từng loại mái.
  • Vị trí lắp đặt: tầng cao, mặt bằng khó thi công hoặc vị trí cần gia cố thêm có thể làm tăng thời gian và chi phí thi công.
  • Yêu cầu riêng của công trình: màu bạt, kiểu mái, cách đóng mở, độ che phủ và các chi tiết hoàn thiện sẽ được tính theo nhu cầu thực tế.

Lưu ý về đơn giá và bảo hành

  • Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT.
  • Đơn giá đã bao gồm thi công lắp đặt hoàn thiện, trừ các hạng mục được ghi rõ là chỉ tính nhân công.
  • Đơn giá đã bao gồm vận chuyển trong nội thành Đà Nẵng.
  • Với sản phẩm thiết kế theo yêu cầu, báo giá sẽ căn cứ vào kích thước và bản vẽ chi tiết của công trình.
  • Thời gian bảo hành tùy theo từng loại sản phẩm và vật tư; các loại mái hiên chữ A áp dụng thời gian bảo hành ghi trực tiếp trong bảng.

Bảng giá các hạng mục mái tôn tại Đà Nẵng

Ngoài mái hiên, mái xếp và bạt kéo, Cơ Khí Bá Trọng còn nhận thi công các hạng mục mái tôn tại Đà Nẵng. Nếu cần xem chi tiết hơn, tham khảo báo giá lợp mái tôn và chống thấm tại Đà Nẵng.

Bảng giá bắn mái tôn theo diện tích

Dịch vụDiện tích (m²)Đơn giá (VNĐ/m²)
Bắn mái tôn<6050.000
60-10045.000
100-20040.000
200-50030.000
500-100020.000
>1.00015.000

Bảng giá lợp mái tôn sân thượng và các hạng mục liên quan

Dịch vụĐơn giá (VNĐ/m²)
Khoán côngBao vật tư
Thi công mái tôn nhà xeTừ 50.000 – 100.000Từ 350.000 – 400.000
Thi công mái tôn sân nhàTừ 50.000 – 100.000Từ 350.000 – 400.000
Thi công mái tôn sân thượngTừ 80.000 – 150.000Từ 400.000 – 450.000
Thi công lợp mái tôn mớiTừ 30.000 – 50.000Từ 120.000 – 180.000
Thi công tháo mái tôn cũTừ 20.000 – 30.000
Sửa chữa mái tônKhảo sát thực tế và báo giá

Bảng giá thi công mái tôn theo cấu hình vật tư

STTSản phẩmĐộ dày tôn (dem)Đơn giá (VNĐ)
1
  • Không cột.
  • Kèo sắt hộp 3×6 dày 1,4 mm.
  • Xà gồ 3×6 dày 1,4 mm, tôn Hòa Phát/Phương Nam.
3,5270.000
4330.000
4,5340.000
5370.000
2
  • Cột ống Ø60 hoặc Ø76.
  • Kèo sắt hộp 3×6 dày 1,4 mm.
  • Xà gồ 3×6 dày 1,4 mm, tôn Hòa Phát/Phương Nam.
3,5300.000
4350.000
4,5370.000
5380.000
3
  • Không cột.
  • Kèo sắt hộp 4×8 dày 1,4 mm.
  • Xà gồ 4×8 dày 1,4 mm, tôn Hòa Phát/Phương Nam.
3,5310.000
4350.000
4,5370.000
5380.000
4
  • Cột ống Ø76 hoặc Ø90.
  • Kèo sắt hộp 4×8 dày 1,4 mm.
  • Xà gồ 4×8 dày 1,4 mm, tôn Hòa Phát/Phương Nam.
3,5320.000
4360.000
4,5380.000
5390.000
5
  • Không cột.
  • Kèo sắt hộp 5×10 dày 1,4 mm.
  • Xà gồ 5×10 dày 1,4 mm, tôn Hòa Phát/Phương Nam.
3,5330.000
4370.000
4,5390.000
5400.000
6
  • Cột ống Ø90 dày 1,4 mm.
  • Kèo sắt hộp 5×10 dày 1,4 mm.
  • Xà gồ 5×10 dày 1,4 mm, tôn Hòa Phát/Phương Nam.
3,5340.000
4380.000
4,5390.000
5410.000

Giá trên đã bao gồm vật tư. Đơn giá nhân công riêng (không bao gồm vật tư):

  • Lợp mái tầng 1: 60.000 VNĐ/m²
  • Lợp mái tầng 2: 90.000 VNĐ/m²
  • Lợp mái tầng 3: 100.000 VNĐ/m²

Hình ảnh mái hiên, mái xếp, bạt kéo thi công tại Đà Nẵng

Dưới đây là một số hình ảnh công trình và mẫu mái che để khách hàng tham khảo trước khi lựa chọn phương án phù hợp.

Mẫu mái hiên, mái che di động, bạt kéo và bạt xếp

Mẫu lợp mái tôn

Tư vấn và báo giá mái hiên tại Đà Nẵng

Nếu bạn đang cần làm mái hiên tại Đà Nẵng, mái xếp hoặc bạt kéo, có thể liên hệ Cơ Khí Bá Trọng để được tư vấn loại mái phù hợp, khảo sát kích thước và báo giá theo hiện trạng thực tế của công trình.

Liên hệ Cơ Khí Bá Trọng tại Đà Nẵng

Cơ Khí Bá Trọng nhận khảo sát và thi công các hạng mục cơ khí, mái che, mái hiên, mái xếp và bạt kéo tại khu vực Đà Nẵng.

Xem thêm các dịch vụ cơ khí tại Đà Nẵng